hierarchic
Pronunciation
/haɪɚɹˈɑːɹkɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hierarchic"trong tiếng Anh

hierarchic
01

có cấp bậc

organized in levels of rank or authority, with higher levels having more power or importance
hierarchic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The military operates on a hierarchic system of command.
Quân đội hoạt động theo hệ thống chỉ huy phân cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng