hierarchic
hie
ˌhaɪə
haie
rar
ˈrɑ:
raa
chic
kɪk
kik

Định nghĩa và ý nghĩa của "hierarchic"trong tiếng Anh

hierarchic
01

có cấp bậc

organized in levels of rank or authority, with higher levels having more power or importance 
hierarchic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most hierarchic
so sánh hơn
more hierarchic
không phân cấp được
lĩnh vực
organization, authority, structure
Các ví dụ
The company has a strict hierarchic structure, with clear divisions of power. 

Công ty có một cấu trúc phân cấp chặt chẽ, với sự phân chia quyền lực rõ ràng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

nonhierarchic
hierarchic
hierarch
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng