hidebound
hide
ˈhaɪd
haid
bound
ˌbaʊnd
bawnd
British pronunciation
/hˈa‍ɪdba‍ʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hidebound"trong tiếng Anh

hidebound
01

hẹp hòi, cổ hủ

unwilling or unable to change because of tradition or convention
example
Các ví dụ
He found it challenging to challenge the hidebound thinking prevalent among his colleagues.
Anh ấy thấy khó khăn khi thách thức tư duy cứng nhắc phổ biến giữa các đồng nghiệp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store