to hiccup
Pronunciation
/ˈhɪkəp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hiccup"trong tiếng Anh

to hiccup
01

nấc, bị nấc

to make a sudden, involuntary sound caused by a spasm of the diaphragm, often as a result of eating or drinking too quickly
Intransitive
to hiccup definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hiccup
ngôi thứ ba số ít
hiccups
hiện tại phân từ
hiccuping
quá khứ đơn
hiccuped
quá khứ phân từ
hiccuped
Các ví dụ
The child hiccupped loudly after consuming the fizzy soda.
Đứa trẻ nấc to sau khi uống soda có ga.
Hiccup
01

nấc, co thắt cơ hoành

a sudden, involuntary spasm of the diaphragm and associated respiratory muscles that causes a characteristic clicking sound as the glottis snaps shut
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hiccups
Các ví dụ
Persistent hiccups that last for days warrant a visit to the doctor.
Nấc cụt dai dẳng kéo dài nhiều ngày cần phải đi khám bác sĩ.
02

trục trặc, sự cố

an interruption or problem in a process or plan that is usually temporary and recoverable
Các ví dụ
Their launch proceeded smoothly apart from a hiccup in the payment system.
Việc ra mắt của họ diễn ra suôn sẻ ngoại trừ một trục trặc trong hệ thống thanh toán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng