Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hesitate
01
do dự, ngập ngừng
to pause before saying or doing something because of uncertainty or nervousness
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hesitate
ngôi thứ ba số ít
hesitates
hiện tại phân từ
hesitating
quá khứ đơn
hesitated
quá khứ phân từ
hesitated
Các ví dụ
John hesitated before entering the unfamiliar building, wondering if he was in the right place.
John do dự trước khi bước vào tòa nhà lạ lẫm, tự hỏi liệu mình có đang ở đúng chỗ không.
02
do dự, ấp úng
to stammer or pause during speech, often due to uncertainty, nervousness, or difficulty in finding the right words
Intransitive
Các ví dụ
In the court deposition, the witness hesitated when asked about the events leading up to the incident.
Trong lời khai tại tòa, nhân chứng đã do dự khi được hỏi về các sự kiện dẫn đến vụ việc.
Cây Từ Vựng
hesitater
hesitating
hesitation
hesitate
hesit



























