Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heterodox
01
dị giáo, không chính thống
diverging from established norms
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heterodox
so sánh hơn
more heterodox
có thể phân cấp
Các ví dụ
Religious reformers often face condemnation for their heterodox views that challenge traditional dogma.
Những nhà cải cách tôn giáo thường phải đối mặt với sự lên án vì những quan điểm dị giáo của họ thách thức giáo lý truyền thống.



























