Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Henchman
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
henchmen
Các ví dụ
The drug cartel leader 's most trusted henchman was known for his brutal tactics in enforcing loyalty among lower-ranking members.
Tay sai đáng tin cậy nhất của thủ lĩnh cartel ma túy được biết đến với những chiến thuật tàn bạo để buộc sự trung thành giữa các thành viên cấp thấp.



























