henchman
hench
ˈhɛnʧ
hench
man
mən
mēn
British pronunciation
/hˈɛnt‍ʃmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "henchman"trong tiếng Anh

Henchman
01

tay sai, tay chân

someone who faithfully supports a person in power and is willing to do things for them that are illegal or violent
Wiki
example
Các ví dụ
The drug cartel leader 's most trusted henchman was known for his brutal tactics in enforcing loyalty among lower-ranking members.
Tay sai đáng tin cậy nhất của thủ lĩnh cartel ma túy được biết đến với những chiến thuật tàn bạo để buộc sự trung thành giữa các thành viên cấp thấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store