Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hence
01
do đó, vì vậy
used to say that one thing is a result of another
Các ví dụ
The store was closed, hence they had to find another place to shop.
Cửa hàng đã đóng cửa, do đó họ phải tìm một nơi khác để mua sắm.
02
từ đây, từ bây giờ
used to mean a specified period from now
Các ví dụ
The contract expires six months hence.
Hợp đồng hết hạn sau sáu tháng nữa.
03
từ đây, xa khỏi đây
away from this place
Các ví dụ
The river flows hence into the valley.
Dòng sông chảy từ đây vào thung lũng.



























