Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Helmet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
helmets
Các ví dụ
The firefighter ’s heavy-duty helmet shielded him from falling debris.
Chiếc mũ bảo hiểm nặng của lính cứu hỏa đã bảo vệ anh ta khỏi những mảnh vỡ rơi xuống.
02
mũ sắt, nón bảo hiểm
a plate or piece of armor specifically designed to protect the head in combat
Các ví dụ
The museum displayed a Roman soldier 's helmet.
Bảo tàng đã trưng bày mũ bảo hiểm của một người lính La Mã.



























