to hazard
hazard
'hæzəd
hāzēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "hazard"trong tiếng Anh

to hazard
01

gây nguy hiểm, đặt vào rủi ro

to put someone or something at danger or risk 
Transitive: to hazard sth
to hazard definition and meaning
Các ví dụ
Neglecting safety procedures can hazard the well-being of workers. 

Bỏ qua các thủ tục an toàn có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của công nhân.

02

đoán, mạo hiểm

to state an opinion, guess, suggestion, etc. even though there are chances of one being wrong 
Transitive: to hazard an opinion or guess
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
hazard
ngôi thứ ba số ít
hazards
hiện tại phân từ
hazarding
quá khứ đơn
hazarded
quá khứ phân từ
hazarded
Các ví dụ
He hesitated but decided to hazard a guess about the answer. 

Anh ấy do dự nhưng quyết định mạo hiểm đoán câu trả lời.

03

mạo hiểm, liều lĩnh

to take a chance or risk, hoping for a positive result or outcome 
Transitive: to hazard an action
Các ví dụ
She was willing to hazard a new approach in hopes of improving the project’s results. 

Cô ấy sẵn sàng mạo hiểm một cách tiếp cận mới với hy vọng cải thiện kết quả của dự án.

Hazard
01

nguy hiểm, rủi ro

something that poses a risk or danger 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hazards
Các ví dụ
The slippery floor was a major hazard in the workplace, leading to several accidents. 

Sàn trơn trượt là một mối nguy hiểm lớn tại nơi làm việc, dẫn đến một số vụ tai nạn.

02

yếu tố bất định, nhân tố không lường trước

an unpredictable or unknown factor that influences outcomes, often in events, experiments, or decisions 
Các ví dụ
The experiment's outcome depended on several hazards beyond the researchers' control. 

Kết quả của thí nghiệm phụ thuộc vào một số rủi ro ngoài tầm kiểm soát của các nhà nghiên cứu.

03

chướng ngại vật, bẫy

a designed obstacle or challenge on a golf course, such as a sand trap or water feature 
Các ví dụ
The golfer struggled to avoid the water hazard. 

Người chơi gôn đã vật lộn để tránh hazard nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng