Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Havoc
01
sự tàn phá, hỗn loạn
a state of widespread chaos, confusion, or destruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The new policy changes brought havoc to the company ’s workflow.
Những thay đổi chính sách mới đã gây ra hỗn loạn trong quy trình làm việc của công ty.



























