haveli
ha
ve
ˈveɪ
vei
li
li
li
gravelybravely

Định nghĩa và ý nghĩa của "haveli"trong tiếng Anh

Haveli
01

một biệt thự truyền thống, một dinh thự lớn với thiết kế kiến trúc phức tạp

a traditional mansion or large residence with intricate architectural designs, commonly found in South Asia 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
havelis
Các ví dụ
Intricate carvings on the doors and windows made the haveli a masterpiece of traditional craftsmanship. 

Những tác phẩm chạm khắc phức tạp trên cửa ra vào và cửa sổ đã biến haveli thành một kiệt tác của nghề thủ công truyền thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng