Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Havoc
01
sự tàn phá, hỗn loạn
a state of widespread chaos, confusion, or destruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The hurricane caused havoc along the coast, leaving behind severe damage.
Cơn bão đã gây tàn phá dọc bờ biển, để lại thiệt hại nặng nề.



























