half-pint
half
hɑ:f
haaf
pint
paɪnt
paint

Định nghĩa và ý nghĩa của "half-pint"trong tiếng Anh

Half-pint
01

nhỏ xíu, bé tí

very small, often used affectionately 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-pints
Các ví dụ
The half-pint puppy was so small it could fit in a handbag. 

Chú chó con nửa pint nhỏ đến mức có thể nằm vừa trong một chiếc túi xách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng