half-pint
Pronunciation
/hˈæfpˈaɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "half-pint"trong tiếng Anh

Half-pint
01

nhỏ xíu, bé tí

very small, often used affectionately
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
half-pints
Các ví dụ
The half-pint toy car was perfect for the young child ’s small hands.
Chiếc xe đồ chơi tí hon hoàn hảo cho bàn tay nhỏ của đứa trẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng