haggard
Pronunciation
/ˈhæɡɝd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haggard"trong tiếng Anh

haggard
01

tiều tụy, kiệt sức

looking extremely tired, often due to stress, illness, or lack of sleep
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most haggard
so sánh hơn
more haggard
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave a haggard smile, her face lined with exhaustion.
Cô ấy nở một nụ cười tiều tụy, khuôn mặt in hằn sự mệt mỏi.
02

gầy gò, ốm yếu

very thin especially from disease or hunger or cold
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng