Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antipyretic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antipyretics
Các ví dụ
The doctor prescribed an antipyretic to bring down the patient's high fever.
Bác sĩ kê đơn thuốc hạ sốt để giảm cơn sốt cao của bệnh nhân.
antipyretic
01
hạ sốt, chống sốt
reducing or preventing fever
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Antipyretic treatment brought her temperature down quickly.
Điều trị hạ sốt đã làm giảm nhiệt độ của cô ấy nhanh chóng.
Cây Từ Vựng
antipyretic
antipyret



























