antiphon
Pronunciation
/ˈæntəˌfɑn/, /ˈæntɪˌfɑn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antiphon"trong tiếng Anh

Antiphon
01

đối ca, bài hát đối đáp

a verse or song relating to a call-and-response pattern, where one group or person initiates a line or phrase, and another group or person responds with a corresponding line or phrase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antiphons
Các ví dụ
The Psalms were often accompanied by antiphons, creating a rich musical tapestry in the liturgy.
Các Thánh Vịnh thường được đi kèm với antiphon, tạo nên một tấm thảm âm nhạc phong phú trong phụng vụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng