to grunt
Pronunciation
/ˈɡɹənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grunt"trong tiếng Anh

to grunt
01

kêu ụt ịt, kêu grừ grừ

(of animals, especially pigs) to make a low sound from the nose and throat
Intransitive
to grunt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grunt
ngôi thứ ba số ít
grunts
hiện tại phân từ
grunting
quá khứ đơn
grunted
quá khứ phân từ
grunted
Các ví dụ
The warthog grunted while foraging for food on the savannah.
Lợn rừng kêu ụt ịt khi kiếm ăn trên thảo nguyên.
02

càu nhàu, rên rỉ

(of a person) to make a short, low sound often expressing effort, struggle, or dissatisfaction
Intransitive
Các ví dụ
The old man grunted with displeasure when he saw the mess in the kitchen.
Ông lão càu nhàu với vẻ không hài lòng khi nhìn thấy sự bừa bộn trong nhà bếp.
03

càu nhàu, lẩm bẩm

(of a person) to utter a few words in a rough or nonchalant voice, especially when one does not want to talk extensively
Transitive: to grunt words
Các ví dụ
The tired worker grunted a complaint about the early start and shuffled to the coffee machine.
Người công nhân mệt mỏi càu nhàu một lời phàn nàn về việc bắt đầu sớm và lê bước đến máy pha cà phê.
01

tiếng grừ, tiếng ục ục

a low sound such as the one that a pig makes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
grunts
02

cá grunt, cá kêu grunt

medium-sized tropical marine food fishes that utter grunting sounds when caught
03

lính thường, công nhân phổ thông

an unskilled or low-ranking soldier or other worker
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng