grume
Pronunciation
/ɡɹˈuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grume"trong tiếng Anh

01

cục máu đông, khối đông

a semisolid mass of coagulated red and white blood cells
grume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
grumes
02

cục, chất lỏng đặc

a thick viscous liquid
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng