Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gruesome
01
kinh khủng, ghê rợn
causing extreme fear, shock, or disgust
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gruesome
so sánh hơn
more gruesome
có thể phân cấp
Các ví dụ
He shared a gruesome tale of survival in the wilderness.
Anh ấy đã chia sẻ một câu chuyện kinh dị về sự sống sót trong hoang dã.



























