gruesome
grue
ˈgru:
groo
some
səm
sēm
twosome

Định nghĩa và ý nghĩa của "gruesome"trong tiếng Anh

gruesome
01

kinh khủng, ghê rợn

causing extreme fear, shock, or disgust 
gruesome definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gruesome
so sánh hơn
more gruesome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crime scene was too gruesome for most people to describe. 

Hiện trường vụ án quá kinh khủng đến nỗi hầu hết mọi người không thể miêu tả được.

Cây Từ Vựng

gruesomely
gruesomeness
gruesome
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng