Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grotesque
01
kỳ dị, quái gở
very ugly in a strange or funny way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most grotesque
so sánh hơn
more grotesque
có thể phân cấp
Các ví dụ
She recoiled in horror at the sight of the grotesque creature lurking in the shadows.
Cô ấy lùi lại kinh hãi khi nhìn thấy sinh vật kỳ dị ẩn nấp trong bóng tối.
02
kỳ quái, buồn cười
so odd or bizarre as to be laughable
Các ví dụ
The comedian's costume was grotesque and hilarious.
Trang phục của diễn viên hài rất kỳ quái và hài hước.
Grotesque
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grotesques
Các ví dụ
The cathedral's walls were adorned with grotesques blending humans and foliage.
Các bức tường của nhà thờ được trang trí bằng grotesques kết hợp con người và tán lá.
Cây Từ Vựng
grotesquely
grotesqueness
grotesque



























