Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gripping
01
hấp dẫn, ly kỳ
exciting and intriguing in a way that attracts one's attention
Các ví dụ
The documentary offered a gripping account of the rescue mission, capturing the tension and drama of the harrowing ordeal.
Bộ phim tài liệu đã cung cấp một câu chuyện hấp dẫn về nhiệm vụ giải cứu, nắm bắt được sự căng thẳng và kịch tính của thử thách đau đớn.



























