glittering
Pronunciation
/ˈɡɫɪtɝɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glittering"trong tiếng Anh

glittering
01

lấp lánh, long lanh

shining brightly, often with small flashes of light
glittering definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glittering
so sánh hơn
more glittering
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a glittering gown adorned with sequins that sparkled in the candlelight.
Cô ấy mặc một chiếc váy lấp lánh được trang trí bằng sequin lấp lánh dưới ánh nến.
02

lấp lánh, rực rỡ

extremely impressive or notably successful in a way that shines or stands out
Các ví dụ
The film had a glittering premiere with celebrities from all over the world.
Bộ phim có buổi ra mắt lấp lánh với những người nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng