Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
successful
01
thành công, đạt được thành tựu
getting the results you hoped for or wanted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most successful
so sánh hơn
more successful
có thể phân cấp
Các ví dụ
His new business venture is highly successful.
Dự án kinh doanh mới của anh ấy rất thành công.
02
thành công, rực rỡ
achieving notable recognition, prosperity, or accomplishment in a way that shines or stands out
Các ví dụ
His successful leadership resulted in a glittering legacy.
Sự lãnh đạo thành công của ông đã tạo nên một di sản rực rỡ.
Cây Từ Vựng
successfully
successfulness
unsuccessful
successful
success



























