glistening
Pronunciation
/ˈɡɫɪsənɪŋ/, /ˈɡɫɪsnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glistening"trong tiếng Anh

glistening
01

lấp lánh, long lanh

shining or sparkling with a bright, often wet or reflective surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glistening
so sánh hơn
more glistening
có thể phân cấp
Các ví dụ
The glistening surface of the lake reflected the vibrant colors of the sunset.
Bề mặt lấp lánh của hồ phản chiếu những màu sắc rực rỡ của hoàng hôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng