Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gleaming
01
lấp lánh, sáng chói
shining or reflecting light in a bright way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gleaming
so sánh hơn
more gleaming
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gleaming marble floors in the foyer gave the impression of luxury and opulence.
Sàn đá cẩm thạch lấp lánh ở tiền sảnh tạo ấn tượng sang trọng và xa hoa.
Gleaming
01
một tia sáng, một ánh lấp lánh
a flash or beam of light, often reflecting brightly or catching the eye
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gleamings
Các ví dụ
She noticed a gleaming of light on the water as the boat passed by.
Cô ấy nhận thấy một tia sáng lấp lánh trên mặt nước khi con thuyền đi qua.
Cây Từ Vựng
gleaming
gleam



























