Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glass
01
ly, cốc
a container that is used for drinks and is made of glass
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
glasses
02
thủy tinh, kính
a hard material that is often clear and is used for making windows, bottles, etc.
03
gương, kính
a mirror; usually a ladies' dressing mirror
04
ly, lượng đầy một ly
the quantity a glass will hold
05
ống nhòm, kính viễn vọng nhỏ
a small refracting telescope
06
thuỷ tinh, pha lê
an amphetamine derivative (trade name Methedrine) used in the form of a crystalline hydrochloride; used as a stimulant to the nervous system and as an appetite suppressant
07
đồ thủy tinh
glassware collectively
to glass
01
thủy tinh hóa, trở nên như thủy tinh
become glassy or take on a glass-like appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glass
ngôi thứ ba số ít
glasses
hiện tại phân từ
glassing
quá khứ đơn
glassed
quá khứ phân từ
glassed
02
đổ vào ly, cho vào hộp thủy tinh
put in a glass container
03
lắp kính, bao quanh bằng kính
enclose with glass
04
quan sát bằng ống nhòm, quét bằng ống nhòm
scan (game in the forest) with binoculars
05
lắp kính, trang bị kính
furnish with glass
Cây Từ Vựng
glassless
glassy
glass



























