Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glamorous
01
quyến rũ, sang trọng
stylish, attractive, and often associated with luxury or sophistication
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glamorous
so sánh hơn
more glamorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her glamorous lifestyle included jet-setting to exotic destinations and attending exclusive events.
Lối sống hào nhoáng của cô bao gồm việc đi máy bay phản lực đến những điểm đến kỳ lạ và tham dự các sự kiện độc quyền.



























