glace
Pronunciation
/ˈɡɫeɪs/
glacé

Định nghĩa và ý nghĩa của "glace"trong tiếng Anh

01

phủ đường

preserved or enhanced in flavor and appearance through the application of a sugary syrup or glaze
glace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glace
so sánh hơn
more glace
có thể phân cấp
Các ví dụ
The children eagerly reached for the glace lollipops at the candy store.
Những đứa trẻ háo hức với tay lấy những cây kẹo mút tẩm đường ở cửa hàng kẹo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng