Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ginger
01
gừng, màu gừng
a light brownish-orange color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
Các ví dụ
His scarf was a soft ginger that complemented his coat.
Chiếc khăn của anh ấy có màu gừng nhẹ nhàng, tôn lên chiếc áo khoác.
02
gừng, củ gừng
a thick and spicy root with pale brown color used as a seasoning in cooking, particularly in powder form
Các ví dụ
She used ginger essential oil to create a relaxing atmosphere in her bedroom.
Cô ấy đã sử dụng tinh dầu gừng để tạo ra một bầu không khí thư giãn trong phòng ngủ của mình.
03
tóc đỏ, tóc hung
a person with red hair, used to imply they are soulless, ugly, or undesirable
Dialect
British
offensive
slang
Các ví dụ
She overheard the girls behind her whispering " no one fancies gingers ".
Cô ấy nghe thấy các cô gái phía sau thì thầm "không ai thích tóc đỏ".
04
sự sôi nổi, nhiệt huyết
liveliness, spirit, or energy
Các ví dụ
His performance had plenty of ginger and charm.
Màn trình diễn của anh ấy có nhiều sinh lực và sức hấp dẫn.
05
gừng xay, bột gừng
dried, ground gingerroot used as a spice
Các ví dụ
The mix included ginger, cinnamon, and nutmeg.
Hỗn hợp bao gồm gừng, quế và nhục đậu khấu.
06
gừng, gừng thực phẩm
perennial plant with thick aromatic rhizomes and leafy reedlike stems, cultivated for its edible rhizome
Các ví dụ
Ginger plants require moist, well-drained soil.
Cây gừng yêu cầu đất ẩm, thoát nước tốt.
ginger
01
đỏ hoe, màu gừng
(of hair or fur) having a bright orange-brown color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gingerest
so sánh hơn
gingerer
có thể phân cấp
Các ví dụ
He admired the puppy's soft ginger fur.
Anh ấy ngưỡng mộ bộ lông gừng mềm mại của chú chó con.
to ginger
01
thêm gừng, ướp gừng
to add ginger, either fresh, ground, or powdered, to food or drink to enhance flavor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ginger
ngôi thứ ba số ít
gingers
hiện tại phân từ
gingering
quá khứ đơn
gingered
quá khứ phân từ
gingered
Các ví dụ
He gingered the sauce with a pinch of ground ginger.
Anh ấy đã gừng nước sốt với một nhúm gừng xay.
Cây Từ Vựng
gingery
ginger



























