anguished
Pronunciation
/ˈæŋɡwɪʃt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anguished"trong tiếng Anh

anguished
01

đau khổ, quằn quại

experiencing or expressing severe physical or emotional pain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anguished
so sánh hơn
more anguished
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his strong facade, his anguished eyes betrayed the deep pain he felt inside after the breakup.
Mặc dù vẻ ngoài mạnh mẽ của anh ấy, đôi mắt đau khổ của anh ấy đã phản bội nỗi đau sâu thẳm anh ấy cảm thấy bên trong sau khi chia tay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng