Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anguish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The mother 's face revealed the anguish of a parent watching their child struggle with a serious illness.
Khuôn mặt của người mẹ bộc lộ nỗi đau của một phụ huynh khi nhìn con mình vật lộn với một căn bệnh nghiêm trọng.
to anguish
01
đau khổ, dày vò
to experience intense physical or emotional pain or distress
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
anguish
ngôi thứ ba số ít
anguishes
hiện tại phân từ
anguishing
quá khứ đơn
anguished
quá khứ phân từ
anguished
02
đau khổ, dày vò
suffer great pains or distress



























