Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gamy
01
dũng cảm, gan dạ
willing to face danger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gamiest
so sánh hơn
gamier
có thể phân cấp
02
có mùi hăng, có vị thú rừng
(of meat) having a sharp taste or smell because of being a bit spoiled
Các ví dụ
The movie's gamy dialogue was deemed too risqué for the family-friendly audience.
Những lời thoại gợi cảm của bộ phim được coi là quá mạo hiểm cho khán giả gia đình.



























