Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gamy
01
dũng cảm, gan dạ
willing to face danger
02
có mùi hăng, có vị thú rừng
(of meat) having a sharp taste or smell because of being a bit spoiled
Các ví dụ
The novel's gamy content led to a warning label on its cover.
Nội dung gợi cảm của cuốn tiểu thuyết đã dẫn đến một nhãn cảnh báo trên bìa của nó.



























