Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gangs
Các ví dụ
The police arrested several members of the gang in a major crackdown.
Cảnh sát đã bắt giữ một số thành viên của băng đảng trong một cuộc đàn áp lớn.
02
băng nhóm, nhóm
an informal group of friends or companions
Các ví dụ
She hung out with a gang of childhood friends.
Cô ấy đi chơi với một nhóm bạn thời thơ ấu.
03
đội, tổ
an organized group of workers assigned to perform a specific task together
Các ví dụ
A gang of painters repainted the entire office.
Một đội thợ sơn đã sơn lại toàn bộ văn phòng.
04
bộ, tập hợp
a set of tools or implements arranged to function together as a single unit
Các ví dụ
The factory assembled a gang of presses to shape metal sheets.
Nhà máy lắp ráp một bộ máy ép để định hình các tấm kim loại.
to gang
01
liên kết, hợp tác
to act together as an organized group, often with a shared purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gang
ngôi thứ ba số ít
gangs
hiện tại phân từ
ganging
quá khứ đơn
ganged
quá khứ phân từ
ganged
Các ví dụ
The thieves ganged to break into the warehouse.
Những tên trộm đã tập hợp để đột nhập vào nhà kho.



























