Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
functional
01
chức năng, hoạt động được
capable of working or operating as intended
Các ví dụ
The software update fixed the bugs, making the app fully functional again.
Bản cập nhật phần mềm đã sửa các lỗi, làm cho ứng dụng hoạt động trở lại.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most functional
so sánh hơn
more functional
có thể phân cấp
Các ví dụ
The watch is simple and functional, ideal for everyday wear.
Đồng hồ đơn giản và chức năng, lý tưởng để đeo hàng ngày.
03
chức năng, hoạt động
relating to the way something operates or performs its function, rather than its physical structure or form
Các ví dụ
The team analyzed the system 's functional performance.
Nhóm đã phân tích hiệu suất chức năng của hệ thống.
04
chức năng, thực dụng
based on or relating to function, especially as opposed to structure or form
Các ví dụ
In linguistics, functional grammar studies how language serves communication.
Trong ngôn ngữ học, ngữ pháp chức năng nghiên cứu cách ngôn ngữ phục vụ giao tiếp.
Cây Từ Vựng
functionality
functionally
nonfunctional
functional
function



























