function
func
ˈfʌnk
fank
tion
ʃən
shēn
junctioninjunctioncompunctionconjunction

Định nghĩa và ý nghĩa của "function"trong tiếng Anh

Function
01

buổi tiếp tân, sự kiện

a loosely defined social gathering or occasion 
function definition and meaning
Các ví dụ
He attended a small function at his friend's house. 

Anh ấy đã tham dự một buổi tụ tập nhỏ tại nhà bạn mình.

02

chức năng, mục đích

the purpose or intended use of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
functions
Các ví dụ
The function of the lever is to lift heavy objects. 

Chức năng của đòn bẩy là nâng các vật nặng.

03

hàm số

(mathematics) a quantity whose value changes according to another quantity's varying value 
Các ví dụ
In calculus, a function represents a relationship between input and output variables, often denoted as f(x). 

Trong giải tích, một hàm số biểu diễn mối quan hệ giữa các biến đầu vào và đầu ra, thường được ký hiệu là f(x).

04

chức năng, vai trò

the actions, duties, or responsibilities expected of a person or group 
Các ví dụ
Teaching is her main function at the school. 

Chức năng là nhiệm vụ chính của cô ấy ở trường.

05

hàm, thủ tục

a defined sequence of instructions forming part of a larger program 
Các ví dụ
The program includes a function to calculate totals. 

Chương trình bao gồm một hàm để tính tổng.

06

buổi tiếp tân, lễ nghi

an official or ceremonious event held for a specific purpose 
Các ví dụ
The gala was a grand function attended by dignitaries. 

Buổi dạ tiệc là một chức năng lớn có sự tham dự của các nhân vật quan trọng.

07

hàm số, quan hệ hàm số

a relation in which one quantity depends on another 
Các ví dụ
The graph represents the function visually. 

Đồ thị biểu diễn hàm số một cách trực quan.

to function
01

hoạt động, vận hành

to work or perform properly 
Intransitive: to function in a specific manner
to function definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
function
ngôi thứ ba số ít
functions
hiện tại phân từ
functioning
quá khứ đơn
functioned
quá khứ phân từ
functioned
Các ví dụ
I hope the new software update will improve the way my smartphone functions. 

Tôi hy vọng bản cập nhật phần mềm mới sẽ cải thiện cách điện thoại thông minh của tôi hoạt động.

02

hoạt động, vận hành

to operate or perform according to an intended purpose 
Intransitive: to function as sth
Các ví dụ
The organization aims to function as a catalyst for positive social change in the community. 

Tổ chức nhằm mục đích hoạt động như một chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội tích cực trong cộng đồng.

03

hoạt động, thực hiện

to perform the duties or tasks that are associated with a particular office, position, or place 
Intransitive: to function as a role
Các ví dụ
As the CEO, her main responsibility is to function as the leader of the company, making strategic decisions. 

Là CEO, trách nhiệm chính của cô ấy là hoạt động như người lãnh đạo của công ty, đưa ra các quyết định chiến lược.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng