Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fulfilled
01
hài lòng, mãn nguyện
feeling happy and satisfied with one's life, job, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fulfilled
so sánh hơn
more fulfilled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist felt fulfilled after seeing her paintings displayed in a prestigious gallery.
Nghệ sĩ cảm thấy mãn nguyện sau khi nhìn thấy các bức tranh của mình được trưng bày trong một phòng tranh danh tiếng.
Cây Từ Vựng
unfulfilled
fulfilled
fulfill



























