abolitionist
a
ˌæ
ā
bo
li
ˈlɪ
li
tio
ʃə
shē
nist
nəst
nēst
/ˌæbəlˈɪʃənˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abolitionist"trong tiếng Anh

Abolitionist
01

người theo chủ nghĩa bãi bỏ, người ủng hộ việc bãi bỏ

a person who advocates for the complete elimination of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abolitionists
Các ví dụ
Susan B. Anthony was not only a suffragist but also an abolitionist who fought for the rights of women and slaves.
Susan B. Anthony không chỉ là một nhà hoạt động vì quyền bầu cử mà còn là một người theo chủ nghĩa bãi nô đấu tranh cho quyền của phụ nữ và nô lệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng