Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flock
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
flocks
Các ví dụ
With a flutter of wings, the flock of sparrows descended upon the bird feeder, chirping excitedly as they feasted.
Với một cái vỗ cánh, đàn chim sẻ đã đáp xuống máng ăn, hót líu lo một cách hào hứng khi chúng ăn uống.
02
đàn, bầy
a group of sheep, goats, or other domesticated herd animals kept together
Các ví dụ
The shepherd guided his flock across the hills.
Người chăn cừu dẫn dắt đàn gia súc của mình qua những ngọn đồi.
03
đám đông, nhóm
a crowd of people, especially sharing a common characteristic or purpose
Các ví dụ
A flock of tourists gathered around the famous statue.
Một đám đông khách du lịch tụ tập xung quanh bức tượng nổi tiếng.
04
đoàn chiên, giáo đoàn
the members of a religious congregation under the care of a pastor
Các ví dụ
The pastor guided his flock through the difficult times.
Mục sư đã dẫn dắt đoàn chiên của mình vượt qua những thời điểm khó khăn.
to flock
01
tụ tập, đổ xô
to gather in a group
Intransitive: to flock somewhere
Các ví dụ
The tourists began to flock around the famous monument for photos.
Du khách bắt đầu tụ tập xung quanh tượng đài nổi tiếng để chụp ảnh.
02
tụ tập, quần tụ
(of birds) to gather or assemble together in a group
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
flock
ngôi thứ ba số ít
flocks
hiện tại phân từ
flocking
quá khứ đơn
flocked
quá khứ phân từ
flocked
Các ví dụ
The birds flocked together as the sun began to set.
Những con chim tụ tập lại khi mặt trời bắt đầu lặn.



























