Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abolition
01
sự bãi bỏ
the act of formally and completely ending a system, practice, institution, or law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The civil rights movement in the United States aimed at the abolition of segregation laws that enforced racial discrimination.
Phong trào dân quyền ở Hoa Kỳ nhằm mục đích bãi bỏ các luật phân biệt chủng tộc thực thi phân biệt chủng tộc.
Cây Từ Vựng
abolitionism
abolitionist
abolition
abolish



























