Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fleeting
01
thoáng qua, ngắn ngủi
continuing or existing for a very short amount of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fleeting
so sánh hơn
more fleeting
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her smile was fleeting, disappearing as soon as the camera flashed.
Nụ cười của cô ấy thoáng qua, biến mất ngay khi máy ảnh lóe lên.



























