Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flatly
01
một cách khô khan, không cảm xúc
in a way that shows little emotion, interest, or enthusiasm
Các ví dụ
The witness spoke flatly, without emotion.
Nhân chứng đã nói một cách vô cảm, không có cảm xúc.
02
dứt khoát, rõ ràng
in a firm, clear, and absolute manner, often used to express refusal or denial
Các ví dụ
The company flatly rejected the proposal.
Công ty đã dứt khoát từ chối đề xuất.
Các ví dụ
He applied the makeup flatly across his face.
Anh ấy đã thoa lớp trang điểm đều đặn lên mặt.
3.1
đều đặn, không tương phản
in a manner lacking strong contrasts, especially regarding light or color
Các ví dụ
The colors blended flatly, without contrast.
Các màu sắc hòa trộn đều đặn, không có tương phản.
Cây Từ Vựng
flatly
flat



























