to fidget
fi
ˈfɪ
fi
dget
ʤɪt
jit
brigitwidget

Định nghĩa và ý nghĩa của "fidget"trong tiếng Anh

to fidget
01

ngọ nguậy, cựa quậy

to make small, restless movements or gestures due to nervousness or impatience 
Intransitive
to fidget definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fidget
ngôi thứ ba số ít
fidgets
hiện tại phân từ
fidgeting
quá khứ đơn
fidgeted
quá khứ phân từ
fidgeted
Các ví dụ
The child couldn't sit still and kept fidgeting in his chair during the long car ride. 

Đứa trẻ không thể ngồi yên và liên tục ngọ nguậy trên ghế trong suốt chuyến đi xe dài.

Fidget
01

cử động bồn chồn, sự cựa quậy lo lắng

a small, restless movement or series of movements expressing nervousness, impatience, or agitation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fidgets
Các ví dụ
The child's fidget made it hard for him to sit still during class. 

Sự bồn chồn của đứa trẻ khiến nó khó ngồi yên trong lớp học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng