Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fidget
01
ngọ nguậy, cựa quậy
to make small, restless movements or gestures due to nervousness or impatience
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fidget
ngôi thứ ba số ít
fidgets
hiện tại phân từ
fidgeting
quá khứ đơn
fidgeted
quá khứ phân từ
fidgeted
Các ví dụ
He always fidgets with his phone when he's waiting for someone to reply to his message.
Anh ấy luôn ngọ nguậy với điện thoại khi chờ ai đó trả lời tin nhắn của mình.
Fidget
01
cử động bồn chồn, sự cựa quậy lo lắng
a small, restless movement or series of movements expressing nervousness, impatience, or agitation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fidgets
Các ví dụ
His fidget revealed how anxious he was about the interview.
Sự bồn chồn của anh ấy tiết lộ anh ấy lo lắng về cuộc phỏng vấn như thế nào.



























