Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fervor
01
nhiệt huyết, lòng nhiệt thành
intense and passionate feeling
Các ví dụ
Religious fervor swept through the congregation during the revival.
Lòng nhiệt thành tôn giáo quét qua hội chúng trong thời kỳ phục hưng.
02
sức nóng dữ dội, nhiệt độ cực cao
a state of extreme heat
Các ví dụ
The metal glowed red from the fervor of the forge.
Kim loại phát sáng đỏ từ sức nóng của lò rèn.



























