felicitous
fe
fi
li
ˈlɪ
li
ci
si
tous
təs
tēs
solicitous

Định nghĩa và ý nghĩa của "felicitous"trong tiếng Anh

felicitous
01

phù hợp, đúng lúc

fitting for the occasion, accurately expressing what is intended 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most felicitous
so sánh hơn
more felicitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wedding toast delivered by the father of the bride was full of witty and felicitous observations. 

Lời chúc mừng đám cưới do cha của cô dâu đọc đầy những nhận xét thông minh và phù hợp.

02

hạnh phúc, may mắn

characterized by luck or joy 
Các ví dụ
Their meeting on the train was a felicitous coincidence that led to lifelong friendship. 

Cuộc gặp gỡ của họ trên tàu là một sự trùng hợp may mắn đã dẫn đến tình bạn suốt đời.

Cây Từ Vựng

felicitously
felicitousness
infelicitous
felicitous
felicitate
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng