faux pas
Pronunciation
/fˌoʊ pˈɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faux pas"trong tiếng Anh

Faux pas
01

sai lầm

an extremely embarrassing and inappropriate comment or behavior in a particular social situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
faux pas
Các ví dụ
Her faux pas at the business meeting was highlighted by her inappropriate comments.
Sai lầm của cô ấy trong cuộc họp kinh doanh đã được nổi bật bởi những bình luận không phù hợp của cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng