fantasy
fan
ˈfæn
fān
ta
sy
si
si
phantasy

Định nghĩa và ý nghĩa của "fantasy"trong tiếng Anh

Fantasy
01

giả tưởng, kỳ ảo

a type of story, movie, etc. based on imagination, often involving magic and adventure 
fantasy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fantasies
Các ví dụ
He loves reading fantasy novels filled with magical creatures. 

Anh ấy thích đọc tiểu thuyết giả tưởng đầy những sinh vật kỳ ảo.

02

ảo tưởng, giấc mơ

a world or idea created by imagination rather than reality 
Các ví dụ
He escaped into a fantasy of adventure and heroism. 

Anh ta trốn thoát vào một ảo tưởng phiêu lưu và anh hùng.

03

ảo tưởng, ảo ảnh

something many people believe that is false 
to fantasy
01

đắm chìm trong tưởng tượng, thả hồn vào mộng tưởng

indulge in fantasies 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fantasy
ngôi thứ ba số ít
fantasies
hiện tại phân từ
fantasying
quá khứ đơn
fantasied
quá khứ phân từ
fantasied
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng