amnesia
am
æm
ām
ne
ˈni:
ni
sia
ziə
ziē
TunisiamagnesiapolynesiaIndonesia

Định nghĩa và ý nghĩa của "amnesia"trong tiếng Anh

Amnesia
01

chứng mất trí nhớ

a severe medical condition that leads to partial or complete loss of memory 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the car accident she experienced temporary amnesia and could not remember the afternoon before the crash. 

Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy bị chứng mất trí nhớ tạm thời và không thể nhớ lại buổi chiều trước khi xảy ra vụ va chạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng