Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amnesia
01
chứng mất trí nhớ
a severe medical condition that leads to partial or complete loss of memory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the car accident she experienced temporary amnesia and could not remember the afternoon before the crash.
Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy bị chứng mất trí nhớ tạm thời và không thể nhớ lại buổi chiều trước khi xảy ra vụ va chạm.



























